OH5511

OH5511 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Minneapolis. Trong 802 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1634▲ 466,7%
Tháng 23228▼ 12,5%
Tháng 36031▼ 48,3%
Tháng 44929▼ 40,8%
Tháng 53331▼ 6,1%
Tháng 65630▼ 46,4%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)298214▼ 28,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%75,0%▲ 12,5%
Tháng 265,4%64,0%▼ 2,1%
Tháng 377,6%95,7%▲ 23,3%
Tháng 483,3%67,9%▼ 18,6%
Tháng 593,9%53,6%▼ 43,0%
Tháng 672,2%60,7%▼ 15,9%
Tháng 780,7%40,0%▼ 50,4%
Tháng 889,8%––
Tháng 990,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1161,5%––
Tháng 1261,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,1%65,3%▼ 15,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 106–
Tháng 263▼ 50,0%
Tháng 328▲ 300,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 503–
Tháng 6220,0%
Tháng 701–
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1124▲ 118,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,4% 757
  • Bị huỷ 5,6% 45

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–MSP206 71,6%
  2. SYR–DCA80 80,0%
  3. DCA–SYR80 85,5%
  4. CLT–TYS72 50,0%
  5. DFW–DAY62 86,4%
  6. DAY–DFW62 69,4%
  7. DFW–AGS43 61,0%
  8. TYS–CLT36 94,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL MSP Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.574 23,3 phút 71,6% 206
SYR DCA Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 480 13,9 phút 80,0% 80
DCA SYR Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock 480 5,2 phút 85,5% 80
CLT TYS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay McGhee Tyson 284 47,9 phút 50,0% 72
DFW DAY Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Dayton 1.385 5,0 phút 86,4% 62
DAY DFW Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.385 20,3 phút 69,4% 62
DFW AGS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Augusta Regional At Bush 1.403 29,0 phút 61,0% 43
TYS CLT Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 284 -0,8 phút 94,4% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 31 31 93,6% 0
tháng 12/2024 28 28 53,6% 0
tháng 1/2025 6 6 66,7% 0
tháng 2/2025 32 26 65,4% 6
tháng 3/2025 60 58 77,6% 2
tháng 4/2025 49 48 83,3% 1
tháng 5/2025 33 33 93,9% 0
tháng 6/2025 56 54 72,2% 2
tháng 7/2025 62 62 80,7% 0
tháng 8/2025 62 59 89,8% 3
tháng 9/2025 60 60 90,0% 0
tháng 10/2025 10 10 100,0% 0
tháng 11/2025 28 26 61,5% 2
tháng 12/2025 31 26 61,5% 5
tháng 1/2026 34 28 75,0% 6
tháng 2/2026 28 25 64,0% 3
tháng 3/2026 31 23 95,7% 8
tháng 4/2026 29 28 67,9% 1
tháng 5/2026 31 28 53,6% 3
tháng 6/2026 30 28 60,7% 2
tháng 7/2026 31 30 40,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…