OH5499
OH5499 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Dallas-Fort Worth. Trong 784 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,9%trên 784 chuyến
- Chậm trung bình25,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 287,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,0%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 2 | 42 | 47 | ▲ 11,9% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 51 | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 8 | 30 | ▲ 275,0% |
| Tháng 7 | 8 | 31 | ▲ 287,5% |
| Tháng 8 | 35 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 273 | 341 | ▲ 24,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43,3% | 84,6% | ▲ 95,3% |
| Tháng 2 | 48,5% | 80,9% | ▲ 66,8% |
| Tháng 3 | 83,9% | 76,7% | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 70,7% | 68,3% | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 69,0% | 83,7% | ▲ 21,3% |
| Tháng 6 | 75,0% | 71,4% | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 75,0% | 71,0% | ▼ 5,4% |
| Tháng 8 | 90,6% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,6% | – | – |
| Tháng 12 | 73,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,5% | 76,6% | ▲ 15,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 2 | 9 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 14 | ▼ 12,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,0% 745
- Bị huỷ 5,0% 39
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MEM DFW Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 693 | 27,2 phút | 75,9% | 114 |
| DFW MEM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Memphis | 693 | 8,0 phút | 78,4% | 113 |
| DFW MGM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Montgomery Regional (Dannelly Field) | 999 | 20,1 phút | 73,0% | 77 |
| DCA BNA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Nashville | 903 | 12,3 phút | 75,0% | 67 |
| BNA DCA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 903 | 25,9 phút | 65,6% | 67 |
| DCA ICT Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National | 1.782 | 29,9 phút | 58,7% | 66 |
| PNS CLT Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 786 | -2,7 phút | 89,5% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 39 | 56,4% | 3 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 43,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 42 | 33 | 48,5% | 9 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 70,7% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 58 | 69,0% | 4 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 35 | 32 | 90,6% | 3 |
| tháng 9/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 22 | 63,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 32 | 30 | 73,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 60 | 52 | 84,6% | 8 |
| tháng 2/2026 | 47 | 47 | 80,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 76,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 49 | 83,7% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |