OH5486
OH5486 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Columbus. Trong 808 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,2%trên 808 chuyến
- Chậm trung bình20,2 phút
- Tháng 7/202631▼ 48,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,4%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 10 | ▼ 9,1% |
| Tháng 2 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 56 | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 60 | 33 | ▼ 45,0% |
| Tháng 5 | 8 | 31 | ▲ 287,5% |
| Tháng 6 | 55 | 30 | ▼ 45,5% |
| Tháng 7 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 290 | 225 | ▼ 22,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,6% | 80,0% | ▲ 25,7% |
| Tháng 2 | 60,0% | 76,5% | ▲ 27,4% |
| Tháng 3 | 90,0% | 71,4% | ▼ 20,6% |
| Tháng 4 | 78,0% | 81,8% | ▲ 4,9% |
| Tháng 5 | 0,0% | 90,0% | – |
| Tháng 6 | 51,1% | 96,0% | ▲ 87,8% |
| Tháng 7 | 48,9% | 82,1% | ▲ 67,8% |
| Tháng 8 | 77,1% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,9% | – | – |
| Tháng 12 | 58,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 56,0% | 82,6% | ▲ 47,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 10 | 5 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 13 | 3 | ▼ 76,9% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 30 | 16 | ▼ 46,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,6% 756
- Bị huỷ 6,4% 52
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 34 | 30 | 60,0% | 4 |
| tháng 3/2025 | 62 | 60 | 90,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 78,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 55 | 45 | 51,1% | 10 |
| tháng 7/2025 | 60 | 47 | 48,9% | 13 |
| tháng 8/2025 | 36 | 35 | 77,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 58 | 57 | 66,7% | 1 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 54 | 75,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 38 | 36 | 58,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 56 | 49 | 71,4% | 7 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 25 | 96,0% | 5 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |