OH5483

OH5483 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Washington – Baton Rouge. Trong 660 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 156––
Tháng 238––
Tháng 32624▼ 7,7%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52629▲ 11,5%
Tháng 64830▼ 37,5%
Tháng 75431▼ 42,6%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,6%––
Tháng 263,9%––
Tháng 357,7%95,5%▲ 65,5%
Tháng 458,3%90,0%▲ 54,3%
Tháng 558,3%88,9%▲ 52,4%
Tháng 685,4%72,7%▼ 14,9%
Tháng 786,8%52,2%▼ 39,9%
Tháng 883,9%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1264,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 22––
Tháng 302–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 5220,0%
Tháng 608–
Tháng 718▲ 700,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,6% 631
  • Bị huỷ 4,4% 29

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–BTR163 66,2%
  2. DFW–ICT96 81,7%
  3. PHL–MKE70 67,9%
  4. ICT–DFW66 71,9%
  5. CLT–LEX59 81,4%
  6. BHM–CLT50 88,0%
  7. CLT–BHM46 91,3%
  8. CLT–CAE30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 55 55 94,6% 0
tháng 12/2024 48 48 70,8% 0
tháng 1/2025 56 54 79,6% 2
tháng 2/2025 38 36 63,9% 2
tháng 3/2025 26 26 57,7% 0
tháng 4/2025 26 24 58,3% 2
tháng 5/2025 26 24 58,3% 2
tháng 6/2025 48 48 85,4% 0
tháng 7/2025 54 53 86,8% 1
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 28 28 75,0% 0
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 3/2026 24 22 95,5% 2
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 29 27 88,9% 2
tháng 6/2026 30 22 72,7% 8
tháng 7/2026 31 23 52,2% 8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…