OH5475
OH5475 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Louisville – Charlotte. Trong 993 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,9%trên 993 chuyến
- Chậm trung bình19,2 phút
- Tháng 7/202643▼ 14,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 36 | ▼ 41,9% |
| Tháng 2 | 54 | 27 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 60 | 46 | ▼ 23,3% |
| Tháng 5 | 62 | 50 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 52 | 42 | ▼ 19,2% |
| Tháng 7 | 50 | 43 | ▼ 14,0% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 402 | 275 | ▼ 31,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,6% | 81,8% | ▲ 39,6% |
| Tháng 2 | 80,0% | 88,5% | ▲ 10,6% |
| Tháng 3 | 80,7% | 90,0% | ▲ 11,6% |
| Tháng 4 | 63,6% | 89,1% | ▲ 40,1% |
| Tháng 5 | 66,1% | 80,0% | ▲ 21,0% |
| Tháng 6 | 76,9% | 60,0% | ▼ 22,0% |
| Tháng 7 | 84,0% | 40,0% | ▼ 52,4% |
| Tháng 8 | 86,1% | – | – |
| Tháng 9 | 78,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,9% | – | – |
| Tháng 12 | 79,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,8% | 75,6% | ▲ 3,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 7 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 15 | ▼ 6,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 958
- Bị huỷ 3,5% 35
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 52 | 67,3% | 2 |
| tháng 1/2025 | 62 | 58 | 58,6% | 4 |
| tháng 2/2025 | 54 | 50 | 80,0% | 4 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 55 | 63,6% | 5 |
| tháng 5/2025 | 62 | 59 | 66,1% | 3 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 76,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 50 | 50 | 84,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 79,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 33 | 81,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 89,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 35 | 60,0% | 7 |
| tháng 7/2026 | 43 | 40 | 40,0% | 3 |