OH5471

OH5471 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Washington – Atlanta. Trong 832 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15434▼ 37,0%
Tháng 25625▼ 55,4%
Tháng 36229▼ 53,2%
Tháng 46025▼ 58,3%
Tháng 53531▼ 11,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 72831▲ 10,7%
Tháng 829––
Tháng 99––
Tháng 1041–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)325205▼ 36,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,3%69,0%▼ 13,0%
Tháng 276,9%77,3%▲ 0,5%
Tháng 375,0%73,1%▼ 2,6%
Tháng 493,3%88,0%▼ 5,7%
Tháng 582,9%90,3%▲ 9,0%
Tháng 637,9%70,0%▲ 84,6%
Tháng 753,9%71,4%▲ 32,6%
Tháng 864,3%––
Tháng 977,8%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1184,2%––
Tháng 1281,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,3%77,0%▲ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 243▼ 25,0%
Tháng 323▲ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1014▲ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,0% 790
  • Bị huỷ 5,0% 42

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–ATL142 79,0%
  2. CMH–CLT125 59,5%
  3. RIC–CLT81 76,9%
  4. CLT–RIC81 75,6%
  5. MSN–PHL72 71,0%
  6. ATL–DCA56 77,1%
  7. GSO–DCA45 80,0%
  8. DCA–GSO45 86,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 49 49 65,3% 0
tháng 12/2024 49 48 64,6% 1
tháng 1/2025 54 53 79,3% 1
tháng 2/2025 56 52 76,9% 4
tháng 3/2025 62 60 75,0% 2
tháng 4/2025 60 60 93,3% 0
tháng 5/2025 35 35 82,9% 0
tháng 6/2025 30 29 37,9% 1
tháng 7/2025 28 26 53,9% 2
tháng 8/2025 29 28 64,3% 1
tháng 9/2025 9 9 77,8% 0
tháng 10/2025 41 40 80,0% 1
tháng 11/2025 48 38 84,2% 10
tháng 12/2025 58 53 81,1% 5
tháng 1/2026 34 29 69,0% 5
tháng 2/2026 25 22 77,3% 3
tháng 3/2026 29 26 73,1% 3
tháng 4/2026 25 25 88,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 28 71,4% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…