OH5463
OH5463 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Charlotte. Trong 462 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,4%trên 462 chuyến
- Chậm trung bình30,8 phút
- Tháng 7/202630▲ 650,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 16 | ▼ 44,8% |
| Tháng 2 | 12 | 21 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 4 | 31 | ▲ 675,0% |
| Tháng 4 | 6 | 51 | ▲ 750,0% |
| Tháng 5 | 2 | 48 | ▲ 2.300,0% |
| Tháng 6 | 3 | 30 | ▲ 900,0% |
| Tháng 7 | 4 | 30 | ▲ 650,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 60 | 227 | ▲ 278,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,6% | 71,4% | ▼ 22,9% |
| Tháng 2 | 91,7% | 90,0% | ▼ 1,8% |
| Tháng 3 | 100,0% | 78,6% | ▼ 21,4% |
| Tháng 4 | 50,0% | 80,4% | ▲ 60,8% |
| Tháng 5 | 100,0% | 59,6% | ▼ 40,4% |
| Tháng 6 | 100,0% | 46,4% | ▼ 53,6% |
| Tháng 7 | 100,0% | 37,9% | ▼ 62,1% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 59,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,6% | 66,3% | ▼ 26,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 10 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 445
- Bị huỷ 3,7% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD CLT Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 517 | 6,4 phút | 94,0% | 85 |
| GPT DFW Sân bay quốc tế Gulfport-Biloxi – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 803 | 9,5 phút | 88,3% | 81 |
| MHT CLT Sân bay vùng Manchester-Boston – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.186 | 60,3 phút | 47,1% | 71 |
| DCA TUL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Tulsa | 1.685 | 11,6 phút | 72,7% | 44 |
| TUL DCA Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.685 | 14,4 phút | 67,6% | 38 |
| DFW BTR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Baton Rouge Metropolitan | 616 | 35,1 phút | 81,5% | 30 |
| CLT RIC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Richmond | 413 | 19,2 phút | 66,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 27 | 92,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 1 | 0 | — | 1 |
| tháng 10/2025 | 50 | 49 | 59,2% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 27 | 77,8% | 3 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 14 | 71,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 21 | 20 | 90,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 28 | 78,6% | 3 |
| tháng 4/2026 | 51 | 51 | 80,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 47 | 59,6% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 46,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 37,9% | 1 |