OH5404

OH5404 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Charlotte. Trong 758 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 22814▼ 50,0%
Tháng 33241▲ 28,1%
Tháng 45610▼ 82,1%
Tháng 5349▼ 73,5%
Tháng 63326▼ 21,2%
Tháng 7276▼ 77,8%
Tháng 848––
Tháng 960––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)241142▼ 41,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%48,4%▼ 37,1%
Tháng 274,1%50,0%▼ 32,5%
Tháng 387,5%65,8%▼ 24,8%
Tháng 488,9%70,0%▼ 21,3%
Tháng 576,5%50,0%▼ 34,6%
Tháng 687,5%76,0%▼ 13,1%
Tháng 779,2%66,7%▼ 15,8%
Tháng 852,3%––
Tháng 961,0%––
Tháng 1089,3%–đang tích luỹ
Tháng 1167,3%––
Tháng 1233,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%61,0%▼ 25,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1550,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 303–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 6110,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 84––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1210▼ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,4% 723
  • Bị huỷ 4,6% 35

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–CLT98 81,9%
  2. CHA–DCA75 83,1%
  3. ORD–CAK65 52,5%
  4. CLT–CAE62 85,3%
  5. CAK–ORD62 50,0%
  6. RDU–DCA57 55,6%
  7. DCA–RDU57 60,7%
  8. ORD–ORF37 40,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 91,2% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 29 29 79,3% 0
tháng 1/2025 31 26 76,9% 5
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 32 32 87,5% 0
tháng 4/2025 56 54 88,9% 2
tháng 5/2025 34 34 76,5% 0
tháng 6/2025 33 32 87,5% 1
tháng 7/2025 27 24 79,2% 3
tháng 8/2025 48 44 52,3% 4
tháng 9/2025 60 59 61,0% 1
tháng 10/2025 56 56 89,3% 0
tháng 11/2025 59 55 67,3% 4
tháng 12/2025 60 56 33,9% 4
tháng 1/2026 36 31 48,4% 5
tháng 2/2026 14 14 50,0% 0
tháng 3/2026 41 38 65,8% 3
tháng 4/2026 10 10 70,0% 0
tháng 5/2026 9 8 50,0% 1
tháng 6/2026 26 25 76,0% 1
tháng 7/2026 6 6 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…