OH5395
OH5395 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Louisville – Charlotte. Trong 627 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,4%trên 627 chuyến
- Chậm trung bình14,9 phút
- Tháng 7/202654▲ 80,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 1 | ▼ 95,8% |
| Tháng 2 | 41 | 3 | ▼ 92,7% |
| Tháng 3 | 48 | 1 | ▼ 97,9% |
| Tháng 4 | 60 | 48 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 8 | 58 | ▲ 625,0% |
| Tháng 6 | 25 | 52 | ▲ 108,0% |
| Tháng 7 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 236 | 217 | ▼ 8,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,3% | 100,0% | ▲ 27,8% |
| Tháng 2 | 67,5% | 33,3% | ▼ 50,6% |
| Tháng 3 | 89,1% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 89,7% | 68,8% | ▼ 23,3% |
| Tháng 5 | 87,5% | 79,0% | ▼ 9,8% |
| Tháng 6 | 55,0% | 65,4% | ▲ 18,9% |
| Tháng 7 | 78,3% | 66,7% | ▼ 14,8% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 58,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,9% | 59,0% | ▼ 24,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 7 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 18 | 1 | ▼ 94,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 605
- Bị huỷ 3,5% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SDF CLT Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 539 | 18,4 phút | 68,3% | 63 |
| CLT SDF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louisville | 539 | 23,9 phút | 64,5% | 62 |
| TUL DCA Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.685 | 43,6 phút | 66,7% | 60 |
| GSP PHL Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Philadelphia | 828 | -0,2 phút | 94,8% | 59 |
| PNS DCA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.314 | 15,4 phút | 67,4% | 44 |
| DCA PNS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Pensacola | 1.314 | 5,9 phút | 81,8% | 44 |
| DFW ICT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National | 530 | 17,5 phút | 80,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 24 | 23 | 78,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 41 | 40 | 67,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 48 | 46 | 89,1% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 89,7% | 2 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 20 | 55,0% | 5 |
| tháng 7/2025 | 30 | 23 | 78,3% | 7 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 24 | 66,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 68,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 57 | 79,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 65,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 66,7% | 0 |