OH5379
OH5379 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Knoxville – Chicago. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,8%trên 699 chuyến
- Chậm trung bình18,2 phút
- Tháng 5/202637▲ 23,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 39 | ▼ 30,4% |
| Tháng 3 | 12 | 31 | ▲ 158,3% |
| Tháng 4 | 7 | 51 | ▲ 628,6% |
| Tháng 5 | 30 | 37 | ▲ 23,3% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 167 | 220 | ▲ 31,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,3% | 87,5% | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 71,4% | 83,3% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 66,7% | 67,7% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 71,4% | 64,7% | ▼ 9,4% |
| Tháng 5 | 84,0% | 94,6% | ▲ 12,6% |
| Tháng 6 | 82,1% | – | – |
| Tháng 7 | 67,7% | – | – |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 55,6% | – | – |
| Tháng 10 | 89,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 47,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 76,6% | 79,6% | ▲ 3,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 6 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 11 | 9 | ▼ 18,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 673
- Bị huỷ 3,7% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 56 | 89,3% | 6 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 25 | 84,0% | 5 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 28 | 27 | 55,6% | 1 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 27 | 88,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 47,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 56 | 87,5% | 6 |
| tháng 2/2026 | 39 | 36 | 83,3% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 51 | 51 | 64,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |