OH5370

OH5370 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Madison – Charlotte. Trong 846 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1569▼ 83,9%
Tháng 25629▼ 48,2%
Tháng 35860▲ 3,4%
Tháng 43236▲ 12,5%
Tháng 55742▼ 26,3%
Tháng 63460▲ 76,5%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)324296▼ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,7%66,7%▼ 26,5%
Tháng 285,5%81,5%▼ 4,6%
Tháng 392,9%76,7%▼ 17,4%
Tháng 484,4%82,9%▼ 1,8%
Tháng 571,4%61,0%▼ 14,6%
Tháng 673,5%74,1%▲ 0,8%
Tháng 780,0%53,3%▼ 33,3%
Tháng 896,8%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1263,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,6%70,9%▼ 14,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 602–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)76▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 831
  • Bị huỷ 1,8% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSN–CLT168 89,8%
  2. CLT–MSN80 89,6%
  3. RIC–CLT71 57,1%
  4. CLT–RIC71 60,0%
  5. PHL–RDU69 82,4%
  6. CHS–CLT62 75,4%
  7. RDU–PHL46 68,9%
  8. TLH–DFW44 95,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 23 23 91,3% 0
tháng 12/2024 43 43 81,4% 0
tháng 1/2025 56 54 90,7% 2
tháng 2/2025 56 55 85,5% 1
tháng 3/2025 58 56 92,9% 2
tháng 4/2025 32 32 84,4% 0
tháng 5/2025 57 56 71,4% 1
tháng 6/2025 34 34 73,5% 0
tháng 7/2025 31 30 80,0% 1
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 26 25 68,0% 1
tháng 12/2025 23 22 63,6% 1
tháng 1/2026 9 9 66,7% 0
tháng 2/2026 29 27 81,5% 2
tháng 3/2026 60 60 76,7% 0
tháng 4/2026 36 35 82,9% 1
tháng 5/2026 42 41 61,0% 1
tháng 6/2026 60 58 74,1% 2
tháng 7/2026 60 60 53,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…