OH5336
OH5336 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Washington. Trong 839 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,9%trên 839 chuyến
- Chậm trung bình19,9 phút
- Tháng 7/202629▼ 52,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49 | 5 | ▼ 89,8% |
| Tháng 2 | 44 | 15 | ▼ 65,9% |
| Tháng 3 | 44 | 54 | ▲ 22,7% |
| Tháng 4 | 8 | 60 | ▲ 650,0% |
| Tháng 5 | 2 | 51 | ▲ 2.450,0% |
| Tháng 6 | 52 | 30 | ▼ 42,3% |
| Tháng 7 | 61 | 29 | ▼ 52,5% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 260 | 244 | ▼ 6,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,5% | 80,0% | ▲ 13,6% |
| Tháng 2 | 53,9% | 46,7% | ▼ 13,3% |
| Tháng 3 | 86,4% | 88,2% | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 87,5% | 78,3% | ▼ 10,5% |
| Tháng 5 | 100,0% | 80,4% | ▼ 19,6% |
| Tháng 6 | 32,7% | 66,7% | ▲ 104,2% |
| Tháng 7 | 76,7% | 44,8% | ▼ 41,5% |
| Tháng 8 | 83,1% | – | – |
| Tháng 9 | 75,7% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,0% | – | – |
| Tháng 12 | 72,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,5% | 69,3% | ▼ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 14 | 3 | ▼ 78,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 814
- Bị huỷ 3,0% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 43 | 43 | 93,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 53 | 53 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 49 | 44 | 70,5% | 5 |
| tháng 2/2025 | 44 | 39 | 53,9% | 5 |
| tháng 3/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 49 | 32,7% | 3 |
| tháng 7/2025 | 61 | 60 | 76,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 61 | 59 | 83,1% | 2 |
| tháng 9/2025 | 39 | 37 | 75,7% | 2 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 50 | 86,0% | 4 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 46,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 51 | 88,2% | 3 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 80,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 29 | 29 | 44,8% | 0 |