OH5324

OH5324 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Norfolk. Trong 673 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1614▼ 93,4%
Tháng 24617▼ 63,0%
Tháng 35428▼ 48,1%
Tháng 42253▲ 140,9%
Tháng 53044▲ 46,7%
Tháng 6308▼ 73,3%
Tháng 7316▼ 80,6%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)274160▼ 41,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,7%75,0%▼ 20,8%
Tháng 282,2%82,4%▲ 0,2%
Tháng 384,0%74,1%▼ 11,8%
Tháng 468,2%92,5%▲ 35,6%
Tháng 553,6%86,4%▲ 61,2%
Tháng 682,1%28,6%▼ 65,2%
Tháng 787,1%50,0%▼ 42,6%
Tháng 856,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,9%69,8%▼ 11,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 341▼ 75,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)134▼ 69,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 651
  • Bị huỷ 3,3% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–ORF89 79,6%
  2. MYR–CLT80 86,7%
  3. CLT–MYR69 86,2%
  4. PNS–PHL62 88,3%
  5. CLT–SHV58 81,0%
  6. PHL–MEM44 93,2%
  7. MEM–PHL44 88,6%
  8. DFW–GPT31 48,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT ORF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Norfolk 465 13,4 phút 79,6% 89
MYR CLT Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 252 3,4 phút 86,7% 80
CLT MYR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Myrtle Beach 252 9,0 phút 86,2% 69
PNS PHL Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.504 17,8 phút 88,3% 62
CLT SHV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Shreveport 1.228 4,9 phút 81,0% 58
PHL MEM Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Memphis 1.405 1,1 phút 93,2% 44
MEM PHL Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.405 3,9 phút 88,6% 44
DFW GPT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Gulfport-Biloxi 803 54,6 phút 48,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 25 24 91,7% 1
tháng 12/2024 56 56 69,6% 0
tháng 1/2025 61 57 94,7% 4
tháng 2/2025 46 45 82,2% 1
tháng 3/2025 54 50 84,0% 4
tháng 4/2025 22 22 68,2% 0
tháng 5/2025 30 28 53,6% 2
tháng 6/2025 30 28 82,1% 2
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 30 56,7% 1
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 30 83,3% 1
tháng 11/2025 30 29 72,4% 1
tháng 12/2025 22 21 66,7% 1
tháng 1/2026 4 4 75,0% 0
tháng 2/2026 17 17 82,4% 0
tháng 3/2026 28 27 74,1% 1
tháng 4/2026 53 53 92,5% 0
tháng 5/2026 44 44 86,4% 0
tháng 6/2026 8 7 28,6% 1
tháng 7/2026 6 4 50,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…