OH5313
OH5313 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Huntsville – Washington. Trong 740 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,5%trên 740 chuyến
- Chậm trung bình23,1 phút
- Tháng 7/202660▲ 1.400,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 2 | 26 | 23 | ▼ 11,5% |
| Tháng 3 | 33 | 23 | ▼ 30,3% |
| Tháng 4 | 60 | 27 | ▼ 55,0% |
| Tháng 5 | 34 | 39 | ▲ 14,7% |
| Tháng 6 | 16 | 60 | ▲ 275,0% |
| Tháng 7 | 4 | 60 | ▲ 1.400,0% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 204 | 254 | ▲ 24,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 60,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 39,1% | 69,6% | ▲ 77,8% |
| Tháng 3 | 70,0% | 65,2% | ▼ 6,8% |
| Tháng 4 | 63,3% | 85,2% | ▲ 34,5% |
| Tháng 5 | 48,5% | 82,1% | ▲ 69,2% |
| Tháng 6 | 57,1% | 67,2% | ▲ 17,7% |
| Tháng 7 | 75,0% | 71,2% | ▼ 5,1% |
| Tháng 8 | 68,9% | – | – |
| Tháng 9 | 95,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 65,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 61,2% | 71,5% | ▲ 16,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 8 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 12 | 12 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 716
- Bị huỷ 3,2% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 94,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 61,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 75,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 26 | 23 | 39,1% | 3 |
| tháng 3/2025 | 33 | 30 | 70,0% | 3 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 33 | 48,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 16 | 14 | 57,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 45 | 45 | 68,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 20 | 60,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 67,2% | 2 |
| tháng 7/2026 | 60 | 52 | 71,2% | 8 |