OH5304

OH5304 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Mobile – Dallas-Fort Worth. Trong 672 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14230▼ 28,6%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 35529▼ 47,3%
Tháng 4754▲ 671,4%
Tháng 5162▲ 6.100,0%
Tháng 6460▲ 1.400,0%
Tháng 7462▲ 1.450,0%
Tháng 817––
Tháng 927––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)141320▲ 127,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,0%75,0%▼ 5,0%
Tháng 274,1%95,5%▲ 28,9%
Tháng 381,8%81,5%▼ 0,4%
Tháng 471,4%87,0%▲ 21,9%
Tháng 50,0%82,3%–
Tháng 650,0%79,3%▲ 58,6%
Tháng 766,7%75,8%▲ 13,7%
Tháng 864,7%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1097,1%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,4%82,3%▲ 36,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 142▼ 50,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)67▲ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 658
  • Bị huỷ 2,1% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MOB–DFW72 67,6%
  2. DFW–MOB72 83,1%
  3. ORF–CLT53 79,3%
  4. PHL–MSP47 84,1%
  5. LIT–CLT44 86,4%
  6. GSP–CLT44 85,7%
  7. CLT–LIT44 95,5%
  8. DFW–CHA41 81,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 85,3% 0
tháng 11/2024 53 53 81,1% 0
tháng 12/2024 20 20 95,0% 0
tháng 1/2025 42 38 79,0% 4
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 55 55 81,8% 0
tháng 4/2025 7 7 71,4% 0
tháng 5/2025 1 1 0,0% 0
tháng 6/2025 4 4 50,0% 0
tháng 7/2025 4 3 66,7% 1
tháng 8/2025 17 17 64,7% 0
tháng 9/2025 27 26 96,2% 1
tháng 10/2025 35 35 97,1% 0
tháng 11/2025 7 7 100,0% 0
tháng 12/2025 18 18 66,7% 0
tháng 1/2026 30 28 75,0% 2
tháng 2/2026 23 22 95,5% 1
tháng 3/2026 29 27 81,5% 2
tháng 4/2026 54 54 87,0% 0
tháng 5/2026 62 62 82,3% 0
tháng 6/2026 60 58 79,3% 2
tháng 7/2026 62 62 75,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…