OH5281

OH5281 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – Charlotte. Trong 518 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12531▲ 24,0%
Tháng 21438▲ 171,4%
Tháng 32736▲ 33,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 53124▼ 22,6%
Tháng 6308▼ 73,3%
Tháng 73120▼ 35,5%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188187▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,7%89,3%▼ 6,6%
Tháng 2100,0%78,8%▼ 21,2%
Tháng 353,9%58,8%▲ 9,2%
Tháng 466,7%75,9%▲ 13,8%
Tháng 567,9%100,0%▲ 47,4%
Tháng 655,2%62,5%▲ 13,3%
Tháng 769,0%88,2%▲ 27,9%
Tháng 880,7%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1245,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,6%79,1%▲ 8,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 245▲ 25,0%
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1314▲ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,6% 490
  • Bị huỷ 5,4% 28

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CVG–CLT253 75,3%
  2. CLT–GSP79 66,2%
  3. STL–DCA37 97,0%
  4. CHA–DFW36 93,9%
  5. DFW–MLI30 59,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 22 22 86,4% 0
tháng 12/2024 16 15 86,7% 1
tháng 1/2025 25 23 95,7% 2
tháng 2/2025 14 10 100,0% 4
tháng 3/2025 27 26 53,9% 1
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 28 67,9% 3
tháng 6/2025 30 29 55,2% 1
tháng 7/2025 31 29 69,0% 2
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 9 9 88,9% 0
tháng 11/2025 4 4 75,0% 0
tháng 12/2025 11 11 45,5% 0
tháng 1/2026 31 28 89,3% 3
tháng 2/2026 38 33 78,8% 5
tháng 3/2026 36 34 58,8% 2
tháng 4/2026 30 29 75,9% 1
tháng 5/2026 24 24 100,0% 0
tháng 6/2026 8 8 62,5% 0
tháng 7/2026 20 17 88,2% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…