OH5211

OH5211 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Huntsville. Trong 629 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12757▲ 111,1%
Tháng 21322▲ 69,2%
Tháng 3224▲ 1.100,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 62718▼ 33,3%
Tháng 73421▼ 38,2%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)164198▲ 20,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,2%67,4%▼ 30,0%
Tháng 291,7%90,0%▼ 1,8%
Tháng 350,0%90,9%▲ 81,8%
Tháng 472,4%75,9%▲ 4,8%
Tháng 544,8%68,0%▲ 51,7%
Tháng 685,2%42,9%▼ 49,7%
Tháng 782,4%95,2%▲ 15,7%
Tháng 887,1%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1082,8%–đang tích luỹ
Tháng 1162,2%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,7%75,7%▲ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 118▲ 700,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 4110,0%
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 604–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)518▲ 260,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,4% 594
  • Bị huỷ 5,6% 35

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–HSV106 64,4%
  2. PHL–BHM91 87,8%
  3. GSP–CLT51 92,0%
  4. CLT–TYS37 81,3%
  5. TYS–CLT37 65,6%
  6. EVV–DFW30 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 83,8% 0
tháng 11/2024 48 48 95,8% 0
tháng 12/2024 26 26 76,9% 0
tháng 1/2025 27 26 96,2% 1
tháng 2/2025 13 12 91,7% 1
tháng 3/2025 2 2 50,0% 0
tháng 4/2025 30 29 72,4% 1
tháng 5/2025 31 29 44,8% 2
tháng 6/2025 27 27 85,2% 0
tháng 7/2025 34 34 82,4% 0
tháng 8/2025 32 31 87,1% 1
tháng 9/2025 30 29 96,6% 1
tháng 10/2025 29 29 82,8% 0
tháng 11/2025 46 37 62,2% 9
tháng 12/2025 19 18 83,3% 1
tháng 1/2026 57 49 67,4% 8
tháng 2/2026 22 20 90,0% 2
tháng 3/2026 24 22 90,9% 2
tháng 4/2026 30 29 75,9% 1
tháng 5/2026 26 25 68,0% 1
tháng 6/2026 18 14 42,9% 4
tháng 7/2026 21 21 95,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…