OH5204

OH5204 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Washington – Charleston. Trong 768 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13753▲ 43,2%
Tháng 22854▲ 92,9%
Tháng 33038▲ 26,7%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 52928▼ 3,4%
Tháng 61260▲ 400,0%
Tháng 74660▲ 30,4%
Tháng 830––
Tháng 93––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211323▲ 53,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,5%63,0%▼ 27,1%
Tháng 284,0%65,4%▼ 22,2%
Tháng 393,3%40,5%▼ 56,6%
Tháng 475,9%70,0%▼ 7,7%
Tháng 567,9%85,7%▲ 26,3%
Tháng 658,3%73,7%▲ 26,3%
Tháng 753,9%66,1%▲ 22,7%
Tháng 883,3%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1071,7%–đang tích luỹ
Tháng 1156,3%––
Tháng 1235,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,2%66,3%▼ 10,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 107–
Tháng 232▼ 33,3%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 603–
Tháng 774▼ 42,9%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1117▲ 54,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,3% 732
  • Bị huỷ 4,7% 36

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–CHS102 53,7%
  2. CHS–DCA100 58,9%
  3. LEX–CLT93 88,9%
  4. GSP–DCA71 68,2%
  5. DCA–GSP71 75,4%
  6. ALB–DCA54 70,4%
  7. DCA–ALB52 80,8%
  8. DCA–PHL30 69,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 8 8 100,0% 0
tháng 12/2024 40 40 77,5% 0
tháng 1/2025 37 37 86,5% 0
tháng 2/2025 28 25 84,0% 3
tháng 3/2025 30 30 93,3% 0
tháng 4/2025 29 29 75,9% 0
tháng 5/2025 29 28 67,9% 1
tháng 6/2025 12 12 58,3% 0
tháng 7/2025 46 39 53,9% 7
tháng 8/2025 30 30 83,3% 0
tháng 9/2025 3 3 66,7% 0
tháng 10/2025 46 46 71,7% 0
tháng 11/2025 56 48 56,3% 8
tháng 12/2025 31 31 35,5% 0
tháng 1/2026 53 46 63,0% 7
tháng 2/2026 54 52 65,4% 2
tháng 3/2026 38 37 40,5% 1
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 28 28 85,7% 0
tháng 6/2026 60 57 73,7% 3
tháng 7/2026 60 56 66,1% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…