OH5181
OH5181 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Gulfport – Charlotte. Trong 764 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 70,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,3%trên 764 chuyến
- Chậm trung bình29,3 phút
- Tháng 5/202640▲ 29,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ4,8%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 30 | ▼ 44,4% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 31 | 40 | ▲ 29,0% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 231 | 183 | ▼ 20,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,1% | 53,9% | ▼ 31,9% |
| Tháng 2 | 79,3% | 74,1% | ▼ 6,5% |
| Tháng 3 | 76,7% | 74,2% | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 86,2% | 66,7% | ▼ 22,7% |
| Tháng 5 | 90,3% | 77,5% | ▼ 14,2% |
| Tháng 6 | 28,6% | – | – |
| Tháng 7 | 42,9% | – | – |
| Tháng 8 | 59,1% | – | – |
| Tháng 9 | 69,6% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,4% | – | – |
| Tháng 12 | 39,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 82,3% | 69,3% | ▼ 15,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 4 | ▼ 63,6% |
| Tháng 2 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 15 | 5 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,2% 727
- Bị huỷ 4,8% 37
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 33 | 81,8% | 1 |
| tháng 1/2025 | 54 | 43 | 79,1% | 11 |
| tháng 2/2025 | 56 | 53 | 79,3% | 3 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 28,6% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 42,9% | 3 |
| tháng 8/2025 | 23 | 22 | 59,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 53 | 60,4% | 6 |
| tháng 12/2025 | 47 | 43 | 39,5% | 4 |
| tháng 1/2026 | 30 | 26 | 53,9% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |