OH5172
OH5172 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Albany – Washington. Trong 773 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,1%trên 773 chuyến
- Chậm trung bình27,2 phút
- Tháng 7/202653▼ 1,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,1%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 2 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 3 | 19 | 37 | ▲ 94,7% |
| Tháng 4 | 23 | 56 | ▲ 143,5% |
| Tháng 5 | 2 | 58 | ▲ 2.800,0% |
| Tháng 6 | 44 | 52 | ▲ 18,2% |
| Tháng 7 | 54 | 53 | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 201 | 346 | ▲ 72,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 80,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 61,5% | 84,9% | ▲ 37,9% |
| Tháng 3 | 89,5% | 64,3% | ▼ 28,1% |
| Tháng 4 | 87,0% | 78,6% | ▼ 9,6% |
| Tháng 5 | – | 70,7% | – |
| Tháng 6 | 53,5% | 66,7% | ▲ 24,6% |
| Tháng 7 | 76,5% | 42,6% | ▼ 44,4% |
| Tháng 8 | 60,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,6% | – | – |
| Tháng 10 | 71,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56,8% | – | – |
| Tháng 12 | 52,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 0 | 9 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 7 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 12 | 26 | ▲ 116,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,9% 726
- Bị huỷ 6,1% 47
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 27 | 66,7% | 4 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 61,5% | 2 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 2 | 0 | — | 2 |
| tháng 6/2025 | 44 | 43 | 53,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 54 | 51 | 76,5% | 3 |
| tháng 8/2025 | 34 | 28 | 60,7% | 6 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 37 | 37 | 56,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 23 | 52,2% | 1 |
| tháng 1/2026 | 56 | 50 | 80,0% | 6 |
| tháng 2/2026 | 34 | 33 | 84,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 37 | 28 | 64,3% | 9 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 70,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 48 | 66,7% | 4 |
| tháng 7/2026 | 53 | 47 | 42,6% | 6 |