OH5156
OH5156 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Dayton. Trong 998 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,5%trên 998 chuyến
- Chậm trung bình17,8 phút
- Tháng 7/202644▼ 24,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 27 | ▼ 56,5% |
| Tháng 2 | 56 | 26 | ▼ 53,6% |
| Tháng 3 | 10 | 31 | ▲ 210,0% |
| Tháng 4 | 54 | 54 | 0,0% |
| Tháng 5 | 46 | 56 | ▲ 21,7% |
| Tháng 6 | 50 | 45 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 58 | 44 | ▼ 24,1% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 336 | 283 | ▼ 15,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,5% | 70,8% | ▼ 17,1% |
| Tháng 2 | 92,5% | 83,3% | ▼ 9,9% |
| Tháng 3 | 87,5% | 61,3% | ▼ 30,0% |
| Tháng 4 | 81,5% | 64,8% | ▼ 20,5% |
| Tháng 5 | 69,8% | 79,6% | ▲ 14,1% |
| Tháng 6 | 71,7% | 61,4% | ▼ 14,5% |
| Tháng 7 | 74,1% | 65,1% | ▼ 12,1% |
| Tháng 8 | 96,6% | – | – |
| Tháng 9 | 88,3% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 72,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,4% | 69,5% | ▼ 13,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 9 | ▼ 43,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 970
- Bị huỷ 2,8% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 55 | 89,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 61 | 72,1% | 1 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 53 | 92,5% | 3 |
| tháng 3/2025 | 10 | 8 | 87,5% | 2 |
| tháng 4/2025 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 46 | 43 | 69,8% | 3 |
| tháng 6/2025 | 50 | 46 | 71,7% | 4 |
| tháng 7/2025 | 58 | 54 | 74,1% | 4 |
| tháng 8/2025 | 61 | 59 | 96,6% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 24 | 70,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 64,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 54 | 79,6% | 2 |
| tháng 6/2026 | 45 | 44 | 61,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 44 | 43 | 65,1% | 1 |