OH5147
OH5147 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Washington – Birmingham. Trong 718 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,4%trên 718 chuyến
- Chậm trung bình23,3 phút
- Tháng 7/202630▼ 42,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,4%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 19 | ▼ 38,7% |
| Tháng 2 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 32 | 9 | ▼ 71,9% |
| Tháng 4 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 5 | 54 | 51 | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 52 | 30 | ▼ 42,3% |
| Tháng 7 | 52 | 30 | ▼ 42,3% |
| Tháng 8 | 55 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 281 | 215 | ▼ 23,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 81,3% | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 63,0% | 92,9% | ▲ 47,5% |
| Tháng 3 | 65,6% | 37,5% | ▼ 42,9% |
| Tháng 4 | 89,7% | 91,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 61,5% | 82,0% | ▲ 33,2% |
| Tháng 6 | 56,5% | 64,3% | ▲ 13,7% |
| Tháng 7 | 64,4% | 50,0% | ▼ 22,4% |
| Tháng 8 | 71,2% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 77,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,8% | 71,4% | ▲ 3,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 7 | 4 | ▼ 42,9% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 24 | 11 | ▼ 54,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,6% 672
- Bị huỷ 6,4% 46
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA BHM Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 1.050 | 21,1 phút | 69,5% | 144 |
| BHM DCA Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.050 | 31,0 phút | 66,1% | 130 |
| CLT SAV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 344 | 21,5 phút | 71,6% | 110 |
| DCA CVG Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 660 | 62,4 phút | 56,9% | 71 |
| DFW CHA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) | 1.116 | -2,3 phút | 95,5% | 44 |
| CHA DFW Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.116 | -0,6 phút | 86,1% | 44 |
| ATL DCA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 880 | 3,8 phút | 95,1% | 44 |
| MSN CLT Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.139 | 1,7 phút | 87,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 34 | 55,9% | 5 |
| tháng 1/2025 | 31 | 26 | 80,8% | 5 |
| tháng 2/2025 | 30 | 27 | 63,0% | 3 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 65,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 54 | 52 | 61,5% | 2 |
| tháng 6/2025 | 52 | 46 | 56,5% | 6 |
| tháng 7/2025 | 52 | 45 | 64,4% | 7 |
| tháng 8/2025 | 55 | 52 | 71,2% | 3 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 15 | 100,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 19 | 16 | 81,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 8 | 37,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 50 | 82,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 64,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 26 | 50,0% | 4 |