OH5145

OH5145 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – Philadelphia. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1245▼ 79,2%
Tháng 22621▼ 19,2%
Tháng 327270,0%
Tháng 43023▼ 23,3%
Tháng 55836▼ 37,9%
Tháng 63460▲ 76,5%
Tháng 73159▲ 90,3%
Tháng 857––
Tháng 918––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)230231▲ 0,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 275,0%66,7%▼ 11,1%
Tháng 3100,0%59,1%▼ 40,9%
Tháng 470,4%81,8%▲ 16,3%
Tháng 565,5%77,8%▲ 18,7%
Tháng 655,9%75,0%▲ 34,2%
Tháng 783,9%61,5%▼ 26,6%
Tháng 886,0%––
Tháng 977,8%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1164,9%––
Tháng 1256,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%74,6%▼ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 305–
Tháng 431▼ 66,7%
Tháng 500–
Tháng 604–
Tháng 707–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)517▲ 240,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 627
  • Bị huỷ 3,5% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CVG–PHL75 87,7%
  2. DCA–CVG72 74,6%
  3. CVG–DCA69 60,3%
  4. DFW–PIA62 66,1%
  5. SDF–CLT37 94,6%
  6. CLT–SDF37 81,1%
  7. CHA–DCA32 90,6%
  8. LIT–CLT31 78,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 34 34 100,0% 0
tháng 12/2024 7 7 100,0% 0
tháng 1/2025 24 24 87,5% 0
tháng 2/2025 26 24 75,0% 2
tháng 3/2025 27 27 100,0% 0
tháng 4/2025 30 27 70,4% 3
tháng 5/2025 58 58 65,5% 0
tháng 6/2025 34 34 55,9% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 57 57 86,0% 0
tháng 9/2025 18 18 77,8% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 37 37 64,9% 0
tháng 12/2025 31 30 56,7% 1
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 21 21 66,7% 0
tháng 3/2026 27 22 59,1% 5
tháng 4/2026 23 22 81,8% 1
tháng 5/2026 36 36 77,8% 0
tháng 6/2026 60 56 75,0% 4
tháng 7/2026 59 52 61,5% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…