OH5144
OH5144 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Daytona Beach – Charlotte. Trong 778 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,3%trên 778 chuyến
- Chậm trung bình14,3 phút
- Tháng 7/202654▼ 5,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,1%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 36 | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 42 | 30 | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 29 | 42 | ▲ 44,8% |
| Tháng 6 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 7 | 57 | 54 | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 282 | 282 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,7% | 72,7% | ▼ 23,2% |
| Tháng 2 | 86,1% | 90,0% | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 90,9% | 72,4% | ▼ 20,3% |
| Tháng 4 | 75,9% | 66,7% | ▼ 12,1% |
| Tháng 5 | 76,9% | 81,0% | ▲ 5,2% |
| Tháng 6 | 56,3% | 91,7% | ▲ 63,0% |
| Tháng 7 | 63,5% | 83,3% | ▲ 31,3% |
| Tháng 8 | 88,2% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 61,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,4% | – | – |
| Tháng 12 | 90,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,8% | 79,7% | ▲ 2,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 10 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 30 | 4 | ▼ 86,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,9% 738
- Bị huỷ 5,1% 40
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 42 | 36 | 86,1% | 6 |
| tháng 3/2025 | 60 | 55 | 90,9% | 5 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 29 | 26 | 76,9% | 3 |
| tháng 6/2025 | 26 | 16 | 56,3% | 10 |
| tháng 7/2025 | 57 | 52 | 63,5% | 5 |
| tháng 8/2025 | 36 | 34 | 88,2% | 2 |
| tháng 9/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 21 | 61,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 65,4% | 2 |
| tháng 12/2025 | 23 | 22 | 90,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 33 | 72,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |