OH5105

OH5105 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Baton Rouge. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12932▲ 10,3%
Tháng 24320▼ 53,5%
Tháng 33624▼ 33,3%
Tháng 43053▲ 76,7%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 630––
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1254––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,4%66,7%▼ 6,7%
Tháng 282,9%75,0%▼ 9,5%
Tháng 380,0%95,7%▲ 19,6%
Tháng 489,3%73,6%▼ 17,6%
Tháng 572,4%71,1%▼ 1,9%
Tháng 653,3%––
Tháng 758,1%65,5%▲ 12,8%
Tháng 880,7%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1275,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 280▼ 100,0%
Tháng 361▼ 83,3%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 524▲ 100,0%
Tháng 60––
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,1% 665
  • Bị huỷ 4,9% 34

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–BTR106 78,0%
  2. CAK–CLT66 83,3%
  3. TYS–ORD62 54,8%
  4. DCA–JAN58 59,6%
  5. BTR–DFW44 66,7%
  6. XNA–CLT36 83,9%
  7. CLT–XNA36 90,3%
  8. CLT–DAB36 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW BTR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Baton Rouge Metropolitan 616 13,6 phút 78,0% 106
CAK CLT Sân bay vùng Akron Canton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 636 3,6 phút 83,3% 66
TYS ORD Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế O'Hare 765 68,5 phút 54,8% 62
DCA JAN Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Jackson-Evers 1.383 52,9 phút 59,6% 58
BTR DFW Sân bay Baton Rouge Metropolitan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 616 29,2 phút 66,7% 44
XNA CLT Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.211 9,2 phút 83,9% 36
CLT XNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay khu vực Northwest Arkansas 1.211 9,9 phút 90,3% 36
CLT DAB Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Daytona Beach 671 49,6 phút 72,7% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 70,0% 0
tháng 11/2024 13 13 84,6% 0
tháng 12/2024 12 12 91,7% 0
tháng 1/2025 29 28 71,4% 1
tháng 2/2025 43 35 82,9% 8
tháng 3/2025 36 30 80,0% 6
tháng 4/2025 30 28 89,3% 2
tháng 5/2025 31 29 72,4% 2
tháng 6/2025 30 30 53,3% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 27 26 50,0% 1
tháng 12/2025 54 52 75,0% 2
tháng 1/2026 32 27 66,7% 5
tháng 2/2026 20 20 75,0% 0
tháng 3/2026 24 23 95,7% 1
tháng 4/2026 53 53 73,6% 0
tháng 5/2026 42 38 71,1% 4
tháng 7/2026 60 58 65,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…