OH5059
OH5059 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Panama City Beach. Trong 797 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,9%trên 797 chuyến
- Chậm trung bình14,4 phút
- Tháng 7/202660▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,1%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 36 | ▲ 176,9% |
| Tháng 2 | 32 | 17 | ▼ 46,9% |
| Tháng 3 | 50 | 2 | ▼ 96,0% |
| Tháng 4 | 60 | 5 | ▼ 91,7% |
| Tháng 5 | 35 | 22 | ▼ 37,1% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 37 | – | – |
| Tháng 9 | 50 | – | – |
| Tháng 10 | 38 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 308 | 202 | ▼ 34,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,9% | 75,8% | ▼ 1,5% |
| Tháng 2 | 53,6% | 82,4% | ▲ 53,7% |
| Tháng 3 | 89,6% | 100,0% | ▲ 11,6% |
| Tháng 4 | 85,7% | 80,0% | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 63,6% | 63,6% | 0,0% |
| Tháng 6 | 66,7% | 78,6% | ▲ 17,8% |
| Tháng 7 | 91,4% | 38,0% | ▼ 58,4% |
| Tháng 8 | 81,1% | – | – |
| Tháng 9 | 91,8% | – | – |
| Tháng 10 | 94,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,2% | – | – |
| Tháng 12 | 81,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,4% | 74,0% | ▼ 1,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 4 | 10 | ▲ 150,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,9% 756
- Bị huỷ 5,1% 41
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 47 | 47 | 63,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 28 | 53,6% | 4 |
| tháng 3/2025 | 50 | 48 | 89,6% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 56 | 85,7% | 4 |
| tháng 5/2025 | 35 | 33 | 63,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 66,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 58 | 91,4% | 4 |
| tháng 8/2025 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 50 | 49 | 91,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 47 | 70,2% | 5 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 33 | 75,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 78,6% | 4 |
| tháng 7/2026 | 60 | 50 | 38,0% | 10 |