OH5056
OH5056 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Charleston – Charlotte. Trong 908 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,3%trên 908 chuyến
- Chậm trung bình19,1 phút
- Tháng 7/202622▼ 29,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 29 | ▼ 53,2% |
| Tháng 2 | 56 | 42 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 16 | 38 | ▲ 137,5% |
| Tháng 4 | 57 | 54 | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 52 | 49 | ▼ 5,8% |
| Tháng 6 | 33 | 22 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 307 | 256 | ▼ 16,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 77,8% | ▼ 4,9% |
| Tháng 2 | 58,2% | 71,4% | ▲ 22,8% |
| Tháng 3 | 92,9% | 60,0% | ▼ 35,4% |
| Tháng 4 | 66,1% | 81,5% | ▲ 23,3% |
| Tháng 5 | 55,3% | 81,3% | ▲ 46,9% |
| Tháng 6 | 81,3% | 84,2% | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 72,4% | 90,9% | ▲ 25,5% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 98,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,1% | – | – |
| Tháng 12 | 63,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,6% | 78,2% | ▲ 7,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 2 | ▼ 71,4% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 6 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 19 | 9 | ▼ 52,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 876
- Bị huỷ 3,5% 32
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 64,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 55 | 81,8% | 7 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 58,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 16 | 14 | 92,9% | 2 |
| tháng 4/2025 | 57 | 56 | 66,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 52 | 47 | 55,3% | 5 |
| tháng 6/2025 | 33 | 32 | 81,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 98,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 62,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 58 | 54 | 63,0% | 4 |
| tháng 1/2026 | 29 | 27 | 77,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 35 | 60,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 49 | 48 | 81,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 22 | 19 | 84,2% | 3 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |