OH5055

OH5055 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Pensacola – Charlotte. Trong 693 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16234▼ 45,2%
Tháng 23627▼ 25,0%
Tháng 35631▼ 44,6%
Tháng 42910▼ 65,5%
Tháng 5279▼ 66,7%
Tháng 61916▼ 15,8%
Tháng 73114▼ 54,8%
Tháng 857––
Tháng 932––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)260141▼ 45,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%80,7%▼ 1,4%
Tháng 272,2%69,2%▼ 4,1%
Tháng 378,6%73,3%▼ 6,7%
Tháng 475,0%60,0%▼ 20,0%
Tháng 576,0%11,1%▼ 85,4%
Tháng 684,2%58,3%▼ 30,7%
Tháng 780,7%22,2%▼ 72,4%
Tháng 881,5%––
Tháng 981,3%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,5%––
Tháng 1247,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%53,6%▼ 31,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 173▼ 57,1%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 604–
Tháng 705–
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1014▲ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 665
  • Bị huỷ 4,0% 28

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PNS–CLT130 77,8%
  2. CLT–PNS124 81,0%
  3. CLT–ATL115 73,4%
  4. BTV–CLT57 82,5%
  5. DCA–SAV50 80,0%
  6. DFW–MYR33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 43 43 93,0% 0
tháng 12/2024 54 54 74,1% 0
tháng 1/2025 62 55 81,8% 7
tháng 2/2025 36 36 72,2% 0
tháng 3/2025 56 56 78,6% 0
tháng 4/2025 29 28 75,0% 1
tháng 5/2025 27 25 76,0% 2
tháng 6/2025 19 19 84,2% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 57 54 81,5% 3
tháng 9/2025 32 32 81,3% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 18 17 76,5% 1
tháng 12/2025 38 38 47,4% 0
tháng 1/2026 34 31 80,7% 3
tháng 2/2026 27 26 69,2% 1
tháng 3/2026 31 30 73,3% 1
tháng 4/2026 10 10 60,0% 0
tháng 5/2026 9 9 11,1% 0
tháng 6/2026 16 12 58,3% 4
tháng 7/2026 14 9 22,2% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…