OH5049

OH5049 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Savannah – Charlotte. Trong 1.000 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15962▲ 5,1%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 46052▼ 13,3%
Tháng 53147▲ 51,6%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1252––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)329340▲ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,4%55,8%▼ 32,3%
Tháng 269,1%64,2%▼ 7,1%
Tháng 381,7%58,3%▼ 28,6%
Tháng 480,0%84,3%▲ 5,4%
Tháng 582,8%74,5%▼ 10,0%
Tháng 690,0%93,1%▲ 3,4%
Tháng 796,8%83,9%▼ 13,3%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1170,6%––
Tháng 1256,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,2%73,4%▼ 11,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1810▲ 25,0%
Tháng 2143▼ 78,6%
Tháng 3220,0%
Tháng 401–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2617▼ 34,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,9% 949
  • Bị huỷ 5,1% 51

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAV–CLT246 93,5%
  2. CLT–CRW149 65,0%
  3. CRW–CLT147 59,3%
  4. MHT–DCA146 79,3%
  5. DCA–MHT143 77,7%
  6. CLT–ATL38 79,0%
  7. ATL–CLT38 79,0%
  8. CLT–BNA31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 53 53 81,1% 0
tháng 12/2024 57 57 77,2% 0
tháng 1/2025 59 51 82,4% 8
tháng 2/2025 56 42 69,1% 14
tháng 3/2025 62 60 81,7% 2
tháng 4/2025 60 60 80,0% 0
tháng 5/2025 31 29 82,8% 2
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 57 51 70,6% 6
tháng 12/2025 52 50 56,0% 2
tháng 1/2026 62 52 55,8% 10
tháng 2/2026 56 53 64,2% 3
tháng 3/2026 62 60 58,3% 2
tháng 4/2026 52 51 84,3% 1
tháng 5/2026 47 47 74,5% 0
tháng 6/2026 30 29 93,1% 1
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…