OH5043

OH5043 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Burlington. Trong 648 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1530▲ 500,0%
Tháng 21828▲ 55,6%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 825––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176284▲ 61,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%79,3%▼ 0,9%
Tháng 237,5%75,0%▲ 100,0%
Tháng 369,0%62,5%▼ 9,4%
Tháng 463,3%67,9%▲ 7,2%
Tháng 573,3%82,4%▲ 12,3%
Tháng 671,4%76,0%▲ 6,4%
Tháng 768,2%40,7%▼ 40,2%
Tháng 880,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,1%69,1%▲ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 327▲ 250,0%
Tháng 404–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 695▼ 44,4%
Tháng 793▼ 66,7%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2320▼ 13,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 92,9% 602
  • Bị huỷ 7,1% 46

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–BTV133 65,4%
  2. DCA–CVG112 63,6%
  3. BHM–PHL69 83,6%
  4. CLT–GSP55 83,6%
  5. DCA–ALB44 79,1%
  6. ALB–DCA44 76,7%
  7. ORD–EVV30 65,4%
  8. EVV–ORD30 48,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 21 21 100,0% 0
tháng 12/2024 4 4 75,0% 0
tháng 1/2025 5 5 80,0% 0
tháng 2/2025 18 16 37,5% 2
tháng 3/2025 31 29 69,0% 2
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 31 30 73,3% 1
tháng 6/2025 30 21 71,4% 9
tháng 7/2025 31 22 68,2% 9
tháng 8/2025 25 25 80,0% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 28 26 84,6% 2
tháng 12/2025 30 29 82,8% 1
tháng 1/2026 30 29 79,3% 1
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 55 48 62,5% 7
tháng 4/2026 60 56 67,9% 4
tháng 5/2026 51 51 82,4% 0
tháng 6/2026 30 25 76,0% 5
tháng 7/2026 30 27 40,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…