OH5022

OH5022 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Washington. Trong 734 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 45727▼ 52,6%
Tháng 56228▼ 54,8%
Tháng 63330▼ 9,1%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)272205▼ 24,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,0%77,8%▲ 12,8%
Tháng 264,0%78,6%▲ 22,8%
Tháng 396,8%65,5%▼ 32,3%
Tháng 466,0%85,2%▲ 29,0%
Tháng 563,9%53,6%▼ 16,2%
Tháng 671,9%56,7%▼ 21,2%
Tháng 753,6%66,7%▲ 24,5%
Tháng 864,5%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1173,7%––
Tháng 1257,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,3%69,1%▼ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 440▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)136▼ 53,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 715
  • Bị huỷ 2,6% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–DCA122 65,3%
  2. ATL–CLT75 69,9%
  3. DCA–CLT70 61,4%
  4. SGF–CLT62 59,3%
  5. CLT–SGF62 75,0%
  6. CLT–ATL59 74,6%
  7. ILM–DCA44 85,7%
  8. CLT–BHM37 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT DCA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 533 30,4 phút 65,3% 122
ATL CLT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 365 14,3 phút 69,9% 75
DCA CLT Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 533 32,2 phút 61,4% 70
SGF CLT Sân bay Springfield Branson National – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.138 22,7 phút 59,3% 62
CLT SGF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Springfield Branson National 1.138 11,3 phút 75,0% 62
CLT ATL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 365 19,1 phút 74,6% 59
ILM DCA Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 515 51,6 phút 85,7% 44
CLT BHM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 564 5,1 phút 81,8% 37
SRQ PHL Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.542 43,1 phút 66,7% 30
PHL SRQ Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 1.542 42,1 phút 70,0% 30
DCA JAX Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.022 23,6 phút 70,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 65,0% 0
tháng 11/2024 26 26 84,6% 0
tháng 12/2024 29 29 69,0% 0
tháng 1/2025 31 29 69,0% 2
tháng 2/2025 27 25 64,0% 2
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 57 53 66,0% 4
tháng 5/2025 62 61 63,9% 1
tháng 6/2025 33 32 71,9% 1
tháng 7/2025 31 28 53,6% 3
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 57 57 73,7% 0
tháng 12/2025 33 33 57,6% 0
tháng 1/2026 31 27 77,8% 4
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 31 29 65,5% 2
tháng 4/2026 27 27 85,2% 0
tháng 5/2026 28 28 53,6% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 30 30 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…