MQ4181

MQ4181 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Birmingham – Chicago. Trong 611 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–10–
Tháng 2–16–
Tháng 35246▼ 11,5%
Tháng 43360▲ 81,8%
Tháng 55750▼ 12,3%
Tháng 63330▼ 9,1%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1252––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–80,0%–
Tháng 2–100,0%–
Tháng 364,6%84,8%▲ 31,3%
Tháng 487,9%98,3%▲ 11,8%
Tháng 593,0%85,7%▼ 7,8%
Tháng 684,9%76,7%▼ 9,6%
Tháng 796,8%90,0%▼ 7,0%
Tháng 883,9%––
Tháng 986,2%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1268,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 340▼ 100,0%
Tháng 402–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 598
  • Bị huỷ 2,1% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/3/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BHM–ORD132 88,5%
  2. DFW–ACT63 93,7%
  3. ACT–DFW63 88,9%
  4. DFW–LEX61 85,0%
  5. DFW–COU37 86,1%
  6. COU–DFW37 91,7%
  7. ORD–MCI34 62,5%
  8. MCI–ORD34 53,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BHM ORD Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế O'Hare 941 8,4 phút 88,5% 132
DFW ACT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Waco 144 -1,3 phút 93,7% 63
ACT DFW Sân bay vùng Waco – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 144 -0,1 phút 88,9% 63
DFW LEX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Blue Grass 1.261 7,9 phút 85,0% 61
DFW COU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Columbia 788 0,8 phút 86,1% 37
COU DFW Sân bay vùng Columbia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 788 40,8 phút 91,7% 37
ORD MCI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Kansas City 647 23,5 phút 62,5% 34
MCI ORD Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế O'Hare 647 46,1 phút 53,1% 34
PHX RDM Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Roberts 1.438 4,4 phút 90,3% 31
MIA GRR Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 1.959 -0,8 phút 93,6% 31
RDM PHX Sân bay Roberts – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.438 0,4 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 3/2025 52 48 64,6% 4
tháng 4/2025 33 33 87,9% 0
tháng 5/2025 57 57 93,0% 0
tháng 6/2025 33 33 84,9% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 29 86,2% 1
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 44 42 66,7% 2
tháng 12/2025 52 50 68,0% 2
tháng 1/2026 10 10 80,0% 0
tháng 2/2026 16 16 100,0% 0
tháng 3/2026 46 46 84,8% 0
tháng 4/2026 60 58 98,3% 2
tháng 5/2026 50 49 85,7% 1
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 30 90,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…