MQ4159
MQ4159 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Miami – Fayetteville. Trong 257 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 5/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,2%trên 257 chuyến
- Chậm trung bình11,0 phút
- Tháng 5/202620▼ 25,9%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 10 | – |
| Tháng 3 | – | 17 | – |
| Tháng 4 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 5 | 27 | 20 | ▼ 25,9% |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 26 | – | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 20,0% | – |
| Tháng 2 | – | 60,0% | – |
| Tháng 3 | – | 92,9% | – |
| Tháng 4 | 88,0% | 76,0% | ▼ 13,6% |
| Tháng 5 | 81,5% | 75,0% | ▼ 8,0% |
| Tháng 6 | 68,0% | – | – |
| Tháng 7 | 84,0% | – | – |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,9% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 248
- Bị huỷ 3,5% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/12/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA XNA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay khu vực Northwest Arkansas | 1.769 | 12,1 phút | 75,4% | 65 |
| AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 306 | 18,9 phút | 76,0% | 52 |
| ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 537 | 14,6 phút | 74,4% | 44 |
| DFW MEM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Memphis | 693 | 3,0 phút | 86,2% | 31 |
| ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville | 660 | 6,1 phút | 80,8% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 25 | 88,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 17 | 14 | 92,9% | 3 |
| tháng 4/2026 | 27 | 25 | 76,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |