MQ3954

MQ3954 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Miami – Houston. Trong 750 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15027▼ 46,0%
Tháng 25024▼ 52,0%
Tháng 31431▲ 121,4%
Tháng 4–30–
Tháng 51842▲ 133,3%
Tháng 65520▼ 63,6%
Tháng 760600,0%
Tháng 836––
Tháng 958––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1260––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%88,5%▼ 4,7%
Tháng 290,0%91,7%▲ 1,9%
Tháng 383,3%86,7%▲ 4,0%
Tháng 4–93,3%–
Tháng 594,1%92,7%▼ 1,5%
Tháng 651,0%90,0%▲ 76,5%
Tháng 777,2%93,3%▲ 20,9%
Tháng 869,4%––
Tháng 991,4%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,7%––
Tháng 1288,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 181▼ 87,5%
Tháng 200–
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 4–0–
Tháng 5110,0%
Tháng 640▼ 100,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 726
  • Bị huỷ 3,2% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–IAH67 95,5%
  2. IAH–MIA67 89,6%
  3. OKC–DFW61 64,3%
  4. DFW–OKC61 67,8%
  5. MSY–DFW58 84,9%
  6. MIA–XNA54 86,8%
  7. DFW–MSY54 95,9%
  8. STL–MIA51 94,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA IAH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay liên lục địa George Bush 1.549 -0,6 phút 95,5% 67
IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami 1.549 2,2 phút 89,6% 67
OKC DFW Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 282 19,0 phút 64,3% 61
DFW OKC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay OKC Will Rogers World 282 11,8 phút 67,8% 61
MSY DFW Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 719 11,6 phút 84,9% 58
MIA XNA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay khu vực Northwest Arkansas 1.769 9,2 phút 86,8% 54
DFW MSY Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 719 -1,4 phút 95,9% 54
STL MIA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Miami 1.722 -3,0 phút 94,1% 51
MIA STL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.722 -0,9 phút 92,2% 51
DFW AEX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Alexandria 458 9,0 phút 86,4% 45
ORD VPS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Destin–Fort Walton Beach 1.284 -0,1 phút 93,0% 44
AEX DFW Sân bay quốc tế Alexandria – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 458 6,2 phút 81,0% 44
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 96,2% 0
tháng 11/2024 22 22 95,5% 0
tháng 12/2024 2 2 50,0% 0
tháng 1/2025 50 42 92,9% 8
tháng 2/2025 50 50 90,0% 0
tháng 3/2025 14 12 83,3% 2
tháng 5/2025 18 17 94,1% 1
tháng 6/2025 55 51 51,0% 4
tháng 7/2025 60 57 77,2% 3
tháng 8/2025 36 36 69,4% 0
tháng 9/2025 58 58 91,4% 0
tháng 10/2025 10 10 100,0% 0
tháng 11/2025 55 52 82,7% 3
tháng 12/2025 60 60 88,3% 0
tháng 1/2026 27 26 88,5% 1
tháng 2/2026 24 24 91,7% 0
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 42 41 92,7% 1
tháng 6/2026 20 20 90,0% 0
tháng 7/2026 60 60 93,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…