MQ3892
MQ3892 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Green Bay – Chicago. Trong 383 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 5/2026, 90,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,0%trên 383 chuyến
- Chậm trung bình2,8 phút
- Tháng 5/202620▼ 33,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 24 | 11 | ▼ 54,2% |
| Tháng 3 | – | 24 | – |
| Tháng 4 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 4 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,4% | 88,9% | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 91,7% | 100,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | – | 68,2% | – |
| Tháng 4 | 96,2% | 85,7% | ▼ 10,9% |
| Tháng 5 | 90,0% | 90,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 95,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 369
- Bị huỷ 3,7% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRB ORD Sân bay quốc tế Austin Straubel – Sân bay quốc tế O'Hare | 279 | 2,6 phút | 91,3% | 104 |
| DFW SHV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Shreveport | 305 | -2,2 phút | 92,2% | 55 |
| SAV MIA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Miami | 710 | -7,0 phút | 94,1% | 37 |
| MIA SAV Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 710 | -3,0 phút | 94,1% | 37 |
| XNA ORD Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế O'Hare | 840 | 16,4 phút | 70,4% | 30 |
| ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis | 286 | 3,8 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 56 | 96,4% | 6 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 95,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 88,9% | 4 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 22 | 68,2% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |