MQ3888

MQ3888 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Memphis. Trong 656 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1932▲ 255,6%
Tháng 21727▲ 58,8%
Tháng 3510▲ 100,0%
Tháng 45425▼ 53,7%
Tháng 56131▼ 49,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 856––
Tháng 912––
Tháng 1050–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203186▼ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%83,9%▲ 25,8%
Tháng 282,4%88,5%▲ 7,4%
Tháng 380,0%88,9%▲ 11,1%
Tháng 479,6%80,0%▲ 0,5%
Tháng 566,1%90,3%▲ 36,6%
Tháng 685,7%93,3%▲ 8,9%
Tháng 777,8%100,0%▲ 28,6%
Tháng 876,8%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1088,0%–đang tích luỹ
Tháng 1170,6%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%89,3%▲ 16,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 648
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–MEM171 85,0%
  2. MEM–DFW105 81,0%
  3. MIA–EYW77 81,6%
  4. ILM–MIA72 97,2%
  5. ORD–GRB62 74,2%
  6. GRB–ORD61 74,6%
  7. DFW–TUL44 84,1%
  8. ORD–CHS32 74,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW MEM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Memphis 693 7,7 phút 85,0% 171
MEM DFW Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 693 16,9 phút 81,0% 105
MIA EYW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Key West 202 2,9 phút 81,6% 77
ILM MIA Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Miami 970 -0,2 phút 97,2% 72
ORD GRB Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin Straubel 279 13,3 phút 74,2% 62
GRB ORD Sân bay quốc tế Austin Straubel – Sân bay quốc tế O'Hare 279 15,7 phút 74,6% 61
DFW TUL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tulsa 382 2,4 phút 84,1% 44
ORD CHS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charleston 1.224 11,5 phút 74,2% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 25 24 87,5% 1
tháng 1/2025 9 9 66,7% 0
tháng 2/2025 17 17 82,4% 0
tháng 3/2025 5 5 80,0% 0
tháng 4/2025 54 54 79,6% 0
tháng 5/2025 61 59 66,1% 2
tháng 6/2025 30 28 85,7% 2
tháng 7/2025 27 27 77,8% 0
tháng 8/2025 56 56 76,8% 0
tháng 9/2025 12 12 75,0% 0
tháng 10/2025 50 50 88,0% 0
tháng 11/2025 17 17 70,6% 0
tháng 12/2025 38 38 79,0% 0
tháng 1/2026 32 31 83,9% 1
tháng 2/2026 27 26 88,5% 1
tháng 3/2026 10 9 88,9% 1
tháng 4/2026 25 25 80,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…