MQ3629
MQ3629 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Houston. Trong 660 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,8%trên 660 chuyến
- Chậm trung bình10,0 phút
- Tháng 7/202660▲ 93,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 4 | 3 | 30 | ▲ 900,0% |
| Tháng 5 | 4 | 24 | ▲ 500,0% |
| Tháng 6 | 26 | 8 | ▼ 69,2% |
| Tháng 7 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 53 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 236 | 211 | ▼ 10,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 66,7% | ▼ 17,5% |
| Tháng 2 | 80,4% | 89,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 70,7% | 87,1% | ▲ 23,2% |
| Tháng 4 | 50,0% | 90,0% | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 95,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 6 | 83,3% | 37,5% | ▼ 55,0% |
| Tháng 7 | 90,3% | 63,3% | ▼ 29,9% |
| Tháng 8 | 70,9% | – | – |
| Tháng 9 | 68,8% | – | – |
| Tháng 10 | 84,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,1% | – | – |
| Tháng 12 | 93,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,4% | 75,7% | ▼ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 649
- Bị huỷ 1,7% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW HOU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay William P. Hobby | 398 | 9,4 phút | 80,8% | 177 |
| PHX RDM Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Roberts | 1.438 | 0,8 phút | 91,9% | 86 |
| HOU DFW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 398 | 15,6 phút | 73,4% | 82 |
| CLT GSO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Piedmont Triad | 134 | 2,7 phút | 90,9% | 44 |
| ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 537 | 21,8 phút | 66,7% | 36 |
| MIA BHM Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 1.065 | 7,4 phút | 80,0% | 30 |
| BHM MIA Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Miami | 1.065 | 25,3 phút | 46,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 52 | 80,8% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 58 | 70,7% | 2 |
| tháng 4/2025 | 3 | 2 | 50,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 57 | 55 | 70,9% | 2 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 68,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 53 | 53 | 84,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |