MQ3612

MQ3612 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Miami – Norfolk. Trong 606 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–35–
Tháng 2–11–
Tháng 3248▲ 2.300,0%
Tháng 412120,0%
Tháng 5235▲ 1.650,0%
Tháng 62260▲ 172,7%
Tháng 72762▲ 129,6%
Tháng 820––
Tháng 929––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1260––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–81,8%–
Tháng 2–90,0%–
Tháng 350,0%77,1%▲ 54,2%
Tháng 491,7%90,9%▼ 0,8%
Tháng 550,0%82,9%▲ 65,7%
Tháng 6100,0%79,0%▼ 21,0%
Tháng 781,5%80,0%▼ 1,8%
Tháng 861,1%––
Tháng 989,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1188,5%––
Tháng 1276,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–1–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 702–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 592
  • Bị huỷ 2,3% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORF–MIA90 82,0%
  2. MIA–ORF90 87,6%
  3. ORD–LAN72 82,9%
  4. LAN–ORD72 76,8%
  5. ORD–CID53 88,7%
  6. RDU–ORD36 90,9%
  7. PIA–ORD33 90,6%
  8. FAR–DFW30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORF MIA Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Miami 1.293 9,7 phút 82,0% 90
MIA ORF Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Norfolk 1.293 3,7 phút 87,6% 90
ORD LAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Lansing 287 11,3 phút 82,9% 72
LAN ORD Sân bay quốc tế Lansing – Sân bay quốc tế O'Hare 287 17,6 phút 76,8% 72
ORD CID Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay The Eastern Iowa 315 5,7 phút 88,7% 53
RDU ORD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế O'Hare 1.039 6,3 phút 90,9% 36
PIA ORD Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria – Sân bay quốc tế O'Hare 209 -1,3 phút 90,6% 33
FAR DFW Sân bay quốc tế Hector – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.560 5,2 phút 76,7% 30
DFW FAR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hector 1.560 3,8 phút 82,8% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 50 50 94,0% 0
tháng 12/2024 8 8 100,0% 0
tháng 3/2025 2 2 50,0% 0
tháng 4/2025 12 12 91,7% 0
tháng 5/2025 2 2 50,0% 0
tháng 6/2025 22 22 100,0% 0
tháng 7/2025 27 27 81,5% 0
tháng 8/2025 20 18 61,1% 2
tháng 9/2025 29 28 89,3% 1
tháng 10/2025 57 57 80,7% 0
tháng 11/2025 54 52 88,5% 2
tháng 12/2025 60 60 76,7% 0
tháng 1/2026 35 33 81,8% 2
tháng 2/2026 11 10 90,0% 1
tháng 3/2026 48 48 77,1% 0
tháng 4/2026 12 11 90,9% 1
tháng 5/2026 35 35 82,9% 0
tháng 6/2026 60 57 79,0% 3
tháng 7/2026 62 60 80,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…