MQ3580

MQ3580 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Buffalo. Trong 569 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13125▼ 19,4%
Tháng 22816▼ 42,9%
Tháng 33326▼ 21,2%
Tháng 43348▲ 45,5%
Tháng 5556▲ 1.020,0%
Tháng 6460▲ 1.400,0%
Tháng 7360▲ 1.900,0%
Tháng 88––
Tháng 911––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)137291▲ 112,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%92,0%▲ 9,7%
Tháng 282,1%87,5%▲ 6,5%
Tháng 381,8%84,6%▲ 3,4%
Tháng 487,9%89,6%▲ 1,9%
Tháng 5100,0%76,8%▼ 23,2%
Tháng 6100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 766,7%85,0%▲ 27,5%
Tháng 883,3%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1064,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1245,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,1%84,4%▼ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 565
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–BUF80 83,8%
  2. HSV–DFW71 67,6%
  3. DFW–HSV71 83,1%
  4. ORD–HDN45 80,0%
  5. MIA–EYW38 92,1%
  6. EYW–MIA38 89,5%
  7. MSY–ORD36 91,7%
  8. DFW–MEM36 91,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD BUF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 760 23,2 phút 83,8% 80
HSV DFW Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 968 30,7 phút 67,6% 71
DFW HSV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Huntsville 968 9,1 phút 83,1% 71
ORD HDN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Yampa Valley 1.620 6,3 phút 80,0% 45
MIA EYW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Key West 202 -0,1 phút 92,1% 38
EYW MIA Sân bay quốc tế Key West – Sân bay quốc tế Miami 202 1,7 phút 89,5% 38
MSY ORD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế O'Hare 1.349 2,8 phút 91,7% 36
DFW MEM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Memphis 693 -1,0 phút 91,4% 36
MEM ORD Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế O'Hare 792 1,3 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 75,9% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 33 33 81,8% 0
tháng 4/2025 33 33 87,9% 0
tháng 5/2025 5 4 100,0% 1
tháng 6/2025 4 4 100,0% 0
tháng 7/2025 3 3 66,7% 0
tháng 8/2025 8 6 83,3% 2
tháng 9/2025 11 10 60,0% 1
tháng 10/2025 28 28 64,3% 0
tháng 11/2025 3 3 100,0% 0
tháng 12/2025 11 11 45,5% 0
tháng 1/2026 25 25 92,0% 0
tháng 2/2026 16 16 87,5% 0
tháng 3/2026 26 26 84,6% 0
tháng 4/2026 48 48 89,6% 0
tháng 5/2026 56 56 76,8% 0
tháng 6/2026 60 60 75,0% 0
tháng 7/2026 60 60 85,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…