MQ3540
MQ3540 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Miami – Columbus. Trong 753 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,3%trên 753 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 54 | 54 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 51 | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 268 | 251 | ▼ 6,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 60,0% | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 85,7% | 84,0% | ▼ 2,0% |
| Tháng 3 | 59,3% | 93,1% | ▲ 57,1% |
| Tháng 4 | 79,6% | 65,4% | ▼ 17,9% |
| Tháng 5 | 79,0% | 89,8% | ▲ 13,6% |
| Tháng 6 | 87,5% | 75,9% | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 80,0% | 80,0% | 0,0% |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,3% | 78,3% | ▲ 1,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 7 | ▲ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 740
- Bị huỷ 1,7% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA CMH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.598 | 6,0 phút | 86,7% | 234 |
| DFW AMA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo | 502 | 12,8 phút | 70,4% | 101 |
| CMH MIA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Miami | 1.598 | 13,2 phút | 76,5% | 86 |
| ORD CMH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 475 | 13,9 phút | 78,6% | 72 |
| ORD GSO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Piedmont Triad | 948 | 12,9 phút | 72,9% | 49 |
| ORD COU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Columbia | 507 | 7,4 phút | 74,4% | 44 |
| COU ORD Sân bay vùng Columbia – Sân bay quốc tế O'Hare | 507 | 10,7 phút | 78,1% | 44 |
| ORD DEN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Denver | 1.426 | 23,4 phút | 63,9% | 36 |
| ORD MQT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Marquette Sawyer | 488 | 11,8 phút | 83,3% | 30 |
| OKC MIA Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Miami | 1.966 | 5,2 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 27 | 59,3% | 2 |
| tháng 4/2025 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 32 | 87,5% | 2 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 20 | 90,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 52 | 65,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 51 | 49 | 89,8% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |