MQ3529
MQ3529 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Peoria – Chicago. Trong 789 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,4%trên 789 chuyến
- Chậm trung bình8,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 121,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 52 | ▲ 477,8% |
| Tháng 2 | 14 | 50 | ▲ 257,1% |
| Tháng 3 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 58 | ▲ 93,3% |
| Tháng 5 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 28 | 62 | ▲ 121,4% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 46 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 170 | 400 | ▲ 135,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 76,5% | ▼ 23,5% |
| Tháng 2 | 71,4% | 86,0% | ▲ 20,4% |
| Tháng 3 | 60,7% | 69,8% | ▲ 15,0% |
| Tháng 4 | 63,3% | 84,5% | ▲ 33,4% |
| Tháng 5 | 67,7% | 95,2% | ▲ 40,5% |
| Tháng 6 | 70,4% | 86,0% | ▲ 22,2% |
| Tháng 7 | 80,8% | 95,2% | ▲ 17,8% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 78,3% | – | – |
| Tháng 10 | 91,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,6% | – | – |
| Tháng 12 | 60,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,5% | 84,7% | ▲ 15,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 7 | ▲ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 772
- Bị huỷ 2,2% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 27 | 70,4% | 3 |
| tháng 7/2025 | 28 | 26 | 80,8% | 2 |
| tháng 8/2025 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 46 | 46 | 78,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 27 | 92,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 52 | 51 | 76,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 56 | 53 | 69,8% | 3 |
| tháng 4/2026 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 57 | 86,0% | 3 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |