Killeen Regional / Robert Gray Army, Fort Cavazos (GRK)
Sân bay Killeen Regional / Robert Gray Army phục vụ 16.447lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
67,2%
50,6%
▼ 24,6%
Tháng 2
67,8%
57,5%
▼ 15,2%
Tháng 3
69,9%
56,3%
▼ 19,5%
Tháng 4
64,9%
45,2%
▼ 30,4%
Tháng 5
77,5%
51,7%
▼ 33,3%
Tháng 6
75,9%
51,3%
▼ 32,4%
Tháng 7
76,0%
49,6%
▼ 34,7%
Tháng 8
70,2%
–
–
Tháng 9
65,8%
–
–
Tháng 10
54,4%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
48,5%
–
–
Tháng 12
49,9%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
71,3%
51,7%
▼ 27,4%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
247
232
249
290
319
304
358
308
313
359
345
319
2025
297
274
301
303
313
285
279
285
269
372
348
393
2026
282
277
350
437
469
478
479
Độ dài chuỗi35 nămtừ năm 1991
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 146/151 kỳ có số liệu
70 80 90 83,6
tháng 1/2014 tháng 3/2017 tháng 4/2020 tháng 6/2023 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
83,6% trong 183 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Killeen Regional / Robert Gray Army cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến khởi hành đúng giờ 2025
Chuyến khởi hành đúng giờ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
82,9%
87,3%
▲ 5,3%
Tháng 2
85,0%
84,4%
▼ 0,6%
Tháng 3
82,3%
77,8%
▼ 5,5%
Tháng 4
78,7%
84,3%
▲ 7,1%
Tháng 5
82,3%
83,6%
▲ 1,6%
Tháng 6
69,2%
76,3%
▲ 10,4%
Tháng 7
77,0%
83,6%
▲ 8,5%
Tháng 8
79,0%
–
–
Tháng 9
83,3%
–
–
Tháng 10
82,1%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
86,0%
–
–
Tháng 12
86,7%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
79,6%
82,5%
▲ 3,6%
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-0,3phút · 514 chuyến ghi nhận · 505 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,4phút05:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận3.376Sân bay Killeen Regional / Robert Gray Army
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
19,19,4-0,3
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
6423210
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
93,7%
-0,3 phút
505
514
06:00
90,1%
3,8 phút
344
352
07:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
190
199
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
38
38
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
14
18
10:00
85,0%
5,4 phút
619
642
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
188
197
12:00
72,2%
17,1 phút
388
404
13:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
13
13
14:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
12
13
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
151
155
16:00
68,4%
19,1 phút
218
226
17:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
199
218
18:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
159
167
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
191
209
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
11
11
21:00
Chưa có số liệu
—
—
—
22:00
Chưa có số liệu
—
—
—
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
13,36,60,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
4962480
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
78,5%
13,3 phút
478
496
Thứ Ba
88,2%
2,6 phút
456
478
Thứ Tư
81,6%
8,6 phút
446
462
Thứ Năm
84,4%
6,3 phút
475
494
Thứ Sáu
82,4%
9,1 phút
484
494
Thứ Bảy
82,1%
9,4 phút
440
462
Chủ Nhật
79,0%
9,2 phút
461
490
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
20,110,10,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
3481740
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
84,9%
4,1 phút
264
297
T2
84,7%
3,8 phút
255
257
T3
80,1%
11,3 phút
282
294
T4
81,7%
7,8 phút
300
314
T5
83,0%
9,7 phút
318
334
T6
73,2%
20,1 phút
302
320
T7
80,8%
7,1 phút
318
324
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
133
136
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
126
128
T10
85,9%
4,4 phút
284
288
T11
83,7%
6,9 phút
326
348
T12
86,1%
5,0 phút
332
336
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ79,0%2.666
Trễ trên 15 phút17,0%574
Bị huỷ4,0%136
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Killeen Regional / Robert Gray Army thải ra 75,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
61,7
379
75,2
CO (Carbon monoxide)
tấn
95,8
457
300
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
6,7
36,1
10,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
24,5
187
150
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
3,4
23,0
1,8
PM10 (Bụi)
tấn
3,5
23,6
1,8
Lead (Chì)
kg
2,4
6,6
0,94
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
5.758
46.770
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.