MQ3470
MQ3470 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas-Fort Worth. Trong 794 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,5%trên 794 chuyến
- Chậm trung bình9,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 25 | ▼ 19,4% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 32 | 15 | ▼ 53,1% |
| Tháng 4 | 49 | 48 | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 14 | 62 | ▲ 342,9% |
| Tháng 6 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 11 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 207 | 300 | ▲ 44,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,9% | 83,3% | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 83,3% | 85,7% | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 78,1% | 80,0% | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 61,7% | 89,6% | ▲ 45,2% |
| Tháng 5 | 75,0% | 85,5% | ▲ 14,0% |
| Tháng 6 | 92,3% | 81,7% | ▼ 11,5% |
| Tháng 7 | 80,0% | 71,0% | ▼ 11,3% |
| Tháng 8 | 74,6% | – | – |
| Tháng 9 | 63,6% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,0% | – | – |
| Tháng 12 | 84,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,2% | 82,4% | ▲ 5,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 1 | ▼ 90,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 777
- Bị huỷ 2,1% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 53 | 53 | 90,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 22 | 72,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 26 | 76,9% | 5 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 49 | 47 | 61,7% | 2 |
| tháng 5/2025 | 14 | 12 | 75,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 57 | 55 | 74,6% | 2 |
| tháng 9/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 96,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 25 | 72,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 25 | 24 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |