MQ3426

MQ3426 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Tulsa. Trong 710 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13036▲ 20,0%
Tháng 22627▲ 3,8%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 56230▼ 51,6%
Tháng 63329▼ 12,1%
Tháng 731310,0%
Tháng 829––
Tháng 93––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)275214▼ 22,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%74,3%▼ 20,2%
Tháng 279,2%70,4%▼ 11,1%
Tháng 362,5%63,3%▲ 1,3%
Tháng 486,7%78,6%▼ 9,3%
Tháng 591,8%86,7%▼ 5,6%
Tháng 671,9%85,7%▲ 19,2%
Tháng 763,3%96,8%▲ 52,8%
Tháng 885,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1163,2%––
Tháng 1279,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%79,4%▲ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 402–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 6110,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)75▼ 28,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 692
  • Bị huỷ 2,5% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–TUL130 77,2%
  2. XNA–ORD124 76,7%
  3. GSP–DFW67 84,9%
  4. DFW–GSP67 92,5%
  5. ORD–SAT66 68,3%
  6. ORD–XNA48 85,4%
  7. CVG–ORD44 81,4%
  8. ORD–GRB34 58,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW TUL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tulsa 382 10,7 phút 77,2% 130
XNA ORD Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế O'Hare 840 9,5 phút 76,7% 124
GSP DFW Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.384 8,9 phút 84,9% 67
DFW GSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg 1.384 1,6 phút 92,5% 67
ORD SAT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Antonio 1.677 18,1 phút 68,3% 66
ORD XNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay khu vực Northwest Arkansas 840 4,4 phút 85,4% 48
CVG ORD Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế O'Hare 425 10,6 phút 81,4% 44
ORD GRB Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin Straubel 279 23,4 phút 58,6% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 47 47 85,1% 0
tháng 12/2024 53 53 75,5% 0
tháng 1/2025 30 29 93,1% 1
tháng 2/2025 26 24 79,2% 2
tháng 3/2025 33 32 62,5% 1
tháng 4/2025 60 60 86,7% 0
tháng 5/2025 62 61 91,8% 1
tháng 6/2025 33 32 71,9% 1
tháng 7/2025 31 30 63,3% 1
tháng 8/2025 29 28 85,7% 1
tháng 9/2025 3 3 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 22 19 63,2% 3
tháng 12/2025 36 34 79,4% 2
tháng 1/2026 36 35 74,3% 1
tháng 2/2026 27 27 70,4% 0
tháng 3/2026 31 30 63,3% 1
tháng 4/2026 30 28 78,6% 2
tháng 5/2026 30 30 86,7% 0
tháng 6/2026 29 28 85,7% 1
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…