MQ3366

MQ3366 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Miami – Columbus. Trong 733 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13731▼ 16,2%
Tháng 22635▲ 34,6%
Tháng 33034▲ 13,3%
Tháng 4496▼ 87,8%
Tháng 53222▼ 31,3%
Tháng 6460▲ 1.400,0%
Tháng 74662▲ 34,8%
Tháng 832––
Tháng 919––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)224250▲ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,2%90,3%▲ 1,3%
Tháng 284,6%88,6%▲ 4,7%
Tháng 366,7%76,7%▲ 15,0%
Tháng 483,7%25,0%▼ 70,1%
Tháng 590,6%90,9%▲ 0,3%
Tháng 675,0%80,7%▲ 7,6%
Tháng 784,8%90,3%▲ 6,5%
Tháng 883,3%––
Tháng 989,5%––
Tháng 1069,0%–đang tích luỹ
Tháng 1177,3%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,1%77,5%▼ 5,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)09

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 718
  • Bị huỷ 2,0% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–CMH79 81,0%
  2. DFW–ABI72 88,7%
  3. ABI–DFW72 84,3%
  4. GSP–DFW61 85,3%
  5. DFW–GSP61 95,1%
  6. ORD–MDT46 73,9%
  7. BMI–ORD37 91,9%
  8. MCI–ORD30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA CMH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.598 6,3 phút 81,0% 79
DFW ABI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Abilene 253 2,0 phút 88,7% 72
ABI DFW Sân bay vùng Abilene – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 253 5,8 phút 84,3% 72
GSP DFW Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.384 11,0 phút 85,3% 61
DFW GSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg 1.384 -0,4 phút 95,1% 61
ORD MDT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harrisburg 954 15,0 phút 73,9% 46
BMI ORD Central Illinois Regional Airport at Bloomington-Normal – Sân bay quốc tế O'Hare 187 19,6 phút 91,9% 37
MCI ORD Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế O'Hare 647 16,0 phút 66,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 100,0% 0
tháng 11/2024 52 52 94,2% 0
tháng 12/2024 60 60 86,7% 0
tháng 1/2025 37 37 89,2% 0
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 30 30 66,7% 0
tháng 4/2025 49 49 83,7% 0
tháng 5/2025 32 32 90,6% 0
tháng 6/2025 4 4 75,0% 0
tháng 7/2025 46 46 84,8% 0
tháng 8/2025 32 30 83,3% 2
tháng 9/2025 19 19 89,5% 0
tháng 10/2025 29 29 69,0% 0
tháng 11/2025 26 22 77,3% 4
tháng 12/2025 29 29 82,8% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 35 35 88,6% 0
tháng 3/2026 34 30 76,7% 4
tháng 4/2026 6 4 25,0% 2
tháng 5/2026 22 22 90,9% 0
tháng 6/2026 60 57 80,7% 3
tháng 7/2026 62 62 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…