G32119

G32119 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Prof. Eribelto Manoel Reino State – São Paulo. Trong 457 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 94,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12526▲ 4,0%
Tháng 22324▲ 4,3%
Tháng 32617▼ 34,6%
Tháng 42613▼ 50,0%
Tháng 52713▼ 51,9%
Tháng 62513▼ 48,0%
Tháng 72713▼ 51,9%
Tháng 817––
Tháng 918––
Tháng 1017–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)179119▼ 33,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,0%96,2%▲ 0,2%
Tháng 295,5%100,0%▲ 4,8%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 4100,0%76,9%▼ 23,1%
Tháng 5100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 696,0%50,0%▼ 47,9%
Tháng 792,6%84,6%▼ 8,6%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1088,2%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1295,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)97,1%84,4%▼ 13,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 450
  • Bị huỷ 1,5% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SJP–CGH136 97,8%
  2. REC–CGH129 96,9%
  3. MOC–CGH55 98,1%
  4. PFB–GRU53 74,5%
  5. JOI–CGH47 97,8%
  6. SSA–CGH37 97,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 93,8% 1
tháng 11/2024 26 24 100,0% 2
tháng 12/2024 23 23 100,0% 0
tháng 1/2025 25 25 96,0% 0
tháng 2/2025 23 22 95,5% 1
tháng 3/2025 26 26 100,0% 0
tháng 4/2025 26 26 100,0% 0
tháng 5/2025 27 27 100,0% 0
tháng 6/2025 25 25 96,0% 0
tháng 7/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 17 17 100,0% 0
tháng 9/2025 18 18 100,0% 0
tháng 10/2025 17 17 88,2% 0
tháng 11/2025 17 17 100,0% 0
tháng 12/2025 24 23 95,7% 1
tháng 1/2026 26 26 96,2% 0
tháng 2/2026 24 24 100,0% 0
tháng 3/2026 17 17 100,0% 0
tháng 4/2026 13 13 76,9% 0
tháng 5/2026 13 12 83,3% 1
tháng 6/2026 13 12 50,0% 1
tháng 7/2026 13 13 84,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…