G31319

G31319 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – São Paulo. Trong 294 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 29/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–30–
Tháng 2728▲ 300,0%
Tháng 3828▲ 250,0%
Tháng 4–26–
Tháng 5–28–
Tháng 6–23–
Tháng 7–29–
Tháng 8–––
Tháng 916––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1230––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–90,0%–
Tháng 271,4%100,0%▲ 40,0%
Tháng 387,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 4–84,6%–
Tháng 5–96,4%–
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7–84,0%–
Tháng 8–––
Tháng 993,8%––
Tháng 1090,9%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1290,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–1–
Tháng 7–4–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 286
  • Bị huỷ 2,7% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–CGH109 91,4%
  2. NVT–GRU46 97,8%
  3. NAT–GRU45 93,3%
  4. FLN–GRU40 92,1%
  5. MCZ–GRU32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 2 2 100,0% 0
tháng 2/2025 7 7 71,4% 0
tháng 3/2025 8 8 87,5% 0
tháng 9/2025 16 16 93,8% 0
tháng 10/2025 24 22 90,9% 2
tháng 11/2025 10 10 100,0% 0
tháng 12/2025 30 30 90,0% 0
tháng 1/2026 30 30 90,0% 0
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 28 27 100,0% 1
tháng 4/2026 26 26 84,6% 0
tháng 5/2026 28 28 96,4% 0
tháng 6/2026 23 22 100,0% 1
tháng 7/2026 29 25 84,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…