DL998

DL998 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Atlanta. Trong 641 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 22831▲ 10,7%
Tháng 33132▲ 3,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2122120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%76,9%▼ 14,8%
Tháng 289,3%78,6%▼ 12,0%
Tháng 393,6%93,8%▲ 0,2%
Tháng 493,3%96,7%▲ 3,6%
Tháng 590,3%80,0%▼ 11,4%
Tháng 693,1%93,1%0,0%
Tháng 790,3%83,3%▼ 7,7%
Tháng 896,8%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1288,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,5%86,0%▼ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 6110,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 633
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAT–ATL429 92,5%
  2. MIA–LGA78 88,5%
  3. MIA–BOS62 78,0%
  4. SFO–ATL38 81,6%
  5. MCO–DTW30 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 29 29 75,9% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 29 93,1% 1
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 29 29 100,0% 0
tháng 12/2025 17 17 88,2% 0
tháng 1/2026 27 26 76,9% 1
tháng 2/2026 31 28 78,6% 3
tháng 3/2026 32 32 93,8% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 30 80,0% 1
tháng 6/2026 30 29 93,1% 1
tháng 7/2026 31 30 83,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…