DL844

DL844 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Minneapolis. Trong 711 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14631▼ 32,6%
Tháng 24820▼ 58,3%
Tháng 36010▼ 83,3%
Tháng 4222▲ 1.000,0%
Tháng 51444▲ 214,3%
Tháng 62752▲ 92,6%
Tháng 73150▲ 61,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)228229▲ 0,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%86,7%▲ 7,1%
Tháng 268,1%77,8%▲ 14,2%
Tháng 390,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 4100,0%86,4%▼ 13,6%
Tháng 578,6%85,7%▲ 9,1%
Tháng 685,2%76,9%▼ 9,7%
Tháng 796,8%74,0%▼ 23,5%
Tháng 896,8%––
Tháng 996,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1286,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,7%83,9%▼ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 141▼ 75,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 700
  • Bị huỷ 1,5% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–MSP195 94,3%
  2. JAC–ATL104 71,3%
  3. ATL–JAC104 86,3%
  4. LAS–JFK73 82,9%
  5. MSN–DTW70 78,3%
  6. DTW–MSN70 79,7%
  7. SAN–MSP37 86,5%
  8. DEN–JFK30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS MSP Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.088 -1,0 phút 94,3% 195
JAC ATL Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.526 33,1 phút 71,3% 104
ATL JAC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Jackson Hole 2.526 3,6 phút 86,3% 104
LAS JFK Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 3.609 14,1 phút 82,9% 73
MSN DTW Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Detroit 500 12,5 phút 78,3% 70
DTW MSN Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay Dane County Regional Truax 500 13,6 phút 79,7% 70
SAN MSP Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.463 5,5 phút 86,5% 37
DEN JFK Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 2.610 16,1 phút 83,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 40 40 75,0% 0
tháng 1/2025 46 42 81,0% 4
tháng 2/2025 48 47 68,1% 1
tháng 3/2025 60 60 90,0% 0
tháng 4/2025 2 2 100,0% 0
tháng 5/2025 14 14 78,6% 0
tháng 6/2025 27 27 85,2% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 43 43 86,1% 0
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 20 18 77,8% 2
tháng 3/2026 10 10 100,0% 0
tháng 4/2026 22 22 86,4% 0
tháng 5/2026 44 42 85,7% 2
tháng 6/2026 52 52 76,9% 0
tháng 7/2026 50 50 74,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…