DL805

DL805 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Detroit. Trong 680 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14832▼ 33,3%
Tháng 24922▼ 55,1%
Tháng 3606▼ 90,0%
Tháng 44336▼ 16,3%
Tháng 53137▲ 19,4%
Tháng 63012▼ 60,0%
Tháng 7318▼ 74,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)292153▼ 47,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,4%75,0%▼ 12,2%
Tháng 279,6%85,7%▲ 7,7%
Tháng 383,3%83,3%0,0%
Tháng 481,0%80,6%▼ 0,5%
Tháng 580,7%94,6%▲ 17,3%
Tháng 670,0%83,3%▲ 19,0%
Tháng 758,1%100,0%▲ 72,2%
Tháng 874,2%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1282,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%86,1%▲ 12,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 674
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 5/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–DTW195 78,2%
  2. LGA–MCO149 90,5%
  3. MCO–LGA99 72,7%
  4. LAX–PHX52 80,4%
  5. PHX–ATL32 78,1%
  6. PIT–MSP31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 77,8% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 22 22 86,4% 0
tháng 1/2025 48 48 85,4% 0
tháng 2/2025 49 49 79,6% 0
tháng 3/2025 60 60 83,3% 0
tháng 4/2025 43 42 81,0% 1
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 30 96,7% 1
tháng 11/2025 30 29 79,3% 1
tháng 12/2025 43 41 82,9% 2
tháng 1/2026 32 32 75,0% 0
tháng 2/2026 22 21 85,7% 1
tháng 3/2026 6 6 83,3% 0
tháng 4/2026 36 36 80,6% 0
tháng 5/2026 37 37 94,6% 0
tháng 6/2026 12 12 83,3% 0
tháng 7/2026 8 8 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…